vinh quang

  1. tt. Vẻ vang rạng rỡ, giá trị tinh thần cao: Lao động vinh quang sự nghiệp vinh quang trách nhiệm vinh quang.
  2. () tên gọi các thuộc h. Tiên Lãng, h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), tx. Kon Tum (Kon Tum), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vinh quang"

vinh quang
Một vận động viên đứng trên bục nhận huy chương vàng trong vinh quang.